Kali Formate

Kali Formate

Tên hóa học: Kali Formate

Công thức phân tử: Chko2 

Trọng lượng phân tử: 84,12 

CAS: 590-29-4

Tính cách: Nó xảy ra như bột tinh thể trắng. Nó dễ dàng đi xuống. Mật độ là 1.9100g/cm3. Nó tự do hòa tan trong nước.


Chi tiết sản phẩm

Cách sử dụng: Nó được sử dụng rộng rãi như đại lý tuyết.

Đóng gói: Nó được đóng gói với túi polyetylen làm lớp bên trong, và một túi nhựa hợp chất làm lớp ngoài. Trọng lượng mạng của mỗi túi là 25kg.

Lưu trữ và vận chuyển: Nó nên được lưu trữ trong một nhà kho khô và thông gió, tránh xa nhiệt và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, không tải được chăm sóc để tránh thiệt hại. Hơn nữa, nó phải được lưu trữ riêng biệt với các chất độc.

Tiêu chuẩn chất lượng: (Tiêu chuẩn doanh nghiệp, Q/CDH 16-2018)

 

Đặc điểm kỹ thuật  Tiêu chuẩn doanh nghiệp Q/CDH 16-2018
Nội dung (trên cơ sở khô), có/%          ≥ 97.5 96.0
Kali hydroxit (KOH), có/%    ≤ 0.5 0.3
Kali cacbonat (K2CO3), có/%  ≤ 1.5 0.3
Kim loại nặng (như PB), có/%              ≤ 0.002
Kali clorua (KCL), có/%       ≤ 0.5 0.2
Độ ẩm, có/%                 ≤ 0.5 1.2
PH (50g/l , 25)) 9,0-11,0
Mật độ nước muối bão hòa (20), g/cm 1.58

 

Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi nó cho chúng tôi

Để lại tin nhắn của bạn

    * Tên

    * E-mail

    Điện thoại/WhatsApp/WeChat

    * Những gì tôi phải nói


    Để lại tin nhắn của bạn

      * Tên

      * E-mail

      Điện thoại/WhatsApp/WeChat

      * Những gì tôi phải nói