Magiê sunfat
Magiê sunfat
Cách sử dụng: Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng làm fortifier dinh dưỡng (magiê fortifier), hóa rắn, đại lý hương vị , viện trợ quá trình và phụ gia sản xuất bia. Nó được sử dụng làm nguồn dinh dưỡng để cải thiện sự lên men và hương vị tổng hợp SAKA (0,002%. Nó cũng có thể sửa đổi độ cứng của nước.
Đóng gói: Trong túi nhựa/túi nhựa composite 25kg với lớp lót PE.
Lưu trữ và vận chuyển: Nó nên được lưu trữ trong một nhà kho khô và thông gió, tránh xa nhiệt và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, được dỡ xuống cẩn thận để tránh thiệt hại. Hơn nữa, nó phải được lưu trữ riêng biệt với các chất độc.
Tiêu chuẩn chất lượng: (GB29207-2012, FCC-VII)
| Đặc điểm kỹ thuật | GB29207-2012 | FCC-VII |
| Nội dung (mgso4) có/% ≥ | 99.0 | 99.5 |
| Kim loại nặng (như PB),mg/kg ≤ | 10 | ————— |
| Chì (pb),mg/kg ≤ | 2 | 4 |
| Selenium (se),mg/kg ≤ | 30 | 30 |
| PH (50g/l, 25)) | 5,5-7,5 | ————— |
| Clorua (như CL),có/% ≤ | 0.03 | ————— |
| Asen (as),mg/kg ≤ | 3 | ————— |
| Sắt (Fe),mg/kg ≤ | 20 | ————— |
| Mất về đánh lửa (heptahydrate),có/% | 40,0-52,0 | 40,0-52,0 |
| Mất mát khi đánh lửa (sấy khô),có/% | 22.0-32.0 | 22,0-28,0 |








