Disodium phosphate
Disodium phosphate
Cách sử dụng: Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng làm tác nhân để nướng để tránh vết bẩn oxy hóa và làm chất nhũ hóa trong sản phẩm sữa để ngăn lòng trắng trứng bị hóa rắn. Nó cũng được sử dụng làm chất nhũ hóa và chất chelating cho đồ uống đặc.
Đóng gói: Nó được đóng gói với túi polyetylen làm lớp bên trong, và một túi nhựa hợp chất làm lớp ngoài. Trọng lượng mạng của mỗi túi là 25kg.
Lưu trữ và vận chuyển: Nó nên được lưu trữ trong một nhà kho khô và thông gió, tránh xa nhiệt và độ ẩm trong quá trình vận chuyển, không tải được chăm sóc để tránh thiệt hại. Hơn nữa, nó phải được lưu trữ riêng biệt với các chất độc.
Tiêu chuẩn chất lượng: (GB 25568-2010, FCC VII)
| Đặc điểm kỹ thuật | GB 25568-2010 | FCC VII | |
| Nội dung na2HPO4, (Trên cơ sở khô)có/% ≥ | 98.0 | 98.0 | |
| Arsenic (As) , mg/kg | 3 | 3 | |
| Kim loại nặng (như PB) , mg/kg ≤ | 10 | ————— | |
| Chì (pb) mg/kg | 4 | 4 | |
| Fluoride (như f) mg/kg | 50 | 50 | |
| Các chất không hòa tan ,có/% ≤ | 0.2 | 0.2 | |
| Mất mát khi sấy khôcó/% | Na2HPO4 ≤ | 5.0 | 5.0 |
| Na2HPO4· 2H2O | 18,0-22,0 | 18,0-22,0 | |
| Na2HPO4· 12h2O | 61.0 | ————— | |








